Lớp 5
Tuần Lễ
5/6 - 5/13
- Coming soon.

Tuần Lễ
4/29 - 5/6
- Thi kiểm tra học kỳ II.

Tuần Lễ
4/22 - 4/29

* Các em học ôn Bài Thi Học KỲ II ( sẽ thi Tuần sau) 

Các em sẽ Viết chính tả cho toàn bộ phần thi

1.trang 161( trong phần ô Vuông)

2. trang 185& 186

(sẽ có thêm điểm Viết sạch sẽ Và đẹp )

Tuần Lễ
4/15 - 4/22
* Các em sẽ học những câu:

 Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ

* Các em sẽ có bài Kiểm Tra trang 186( các câu in chữ đậm )

*  Bài Tập: các em học thuộc lòng các câu trang 186 chữ in đậm( có chấm điểm)

Tuần Lễ
4/8 - 4/15
- Các em sẽ học những câu:

-  Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ

* Các em sẽ có bài Kiểm Tra trang 184 (các câu in chữ đậm )

*  Bài Tập: các em học thuộc lòng các câu trang 184 chữ in đậm( có chấm điểm)

Tuần Lễ
3/18 - 3/25
- các em sẽ học những câu:

 Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ

* Các em sẽ có bài Kiểm Tra trang 182( các câu in chữ đậm )

Tuần Lễ
3/11 - 3/18
1) Các em sẽ có bài kiểm tra chính tả với các từ sau đây:

- Bài kiểm tra chính tả:( P- 161)

* Chúa Nhật, Thứ Hai , Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, 

  mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng,mỗi năm, 

  buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối,

  hôm qua, hôm nay, ngày mai

2) bài tập: Các em sẽ dùng những từ trên để đặt câu cho mỗi từ

Tuần Lễ
3/4 - 3/11
- Các em đọc bài  14 (Các em sẽ có giờ chia sẻ về nội dung của bài, và có chấm điểm)
Tuần Lễ
2/26-3/4
1. Các em đọc Và Viết tóm tắt nội dung của bài 13 ( bằng tiếng Việt)

2. Bài kiểm tra: p 149
Tuần Lễ
2/19-2/26
1. Viết tóm tắt lại bài 12 ( các em sẽ có giờ chia sẻ về nội dung của bài, và có chấm điểm)

2. Bài kiểm tra: p 138+ 139
Tuần Lễ
2/12-2/19

- Các em sẽ có bài kiểm tra trang P128 và P129
- Đọc bài 12 trang P 133.

Tuần Lễ
2/5- 2/12
* Các em sẽ có bài kiểm tra trang P-118 & P-119.
Tuần Lễ
1/29- 2/5
* Các em sẽ có bài Kiểm tra: trang 109 &110.
 - đọc bài mới trang 123 và viết tóm tắt nội dung của bài.
Tuần Lễ
1/15- 1/29
* Các em không có homework tuần này.

Tuần Lễ
1/8- 1/15
* Các em không có homework tuần này.

Tuần Lễ
12/18- 1/8
* Các em không có homework tuần này.
Tuần Lễ
12/11- 12/18
* Các em sẽ có thi kiểm tra học kỳ.
* Sau khi thi xong, các em sẽ có tiệc pizza.
Tuần Lễ
11/13- 12/11
- Viết chính tả trang 12 và các từ/chữ sau đây:

chuyên môn, chuyến, chuyển, chuyện, khuyên, khuyến  khích, luyến tiếc, mong muốn, luyện tập, tuyên dương, cầu nguyện, tình nguyện,nguyện vọng
 
Các em viết thành chữ từ số 30 đến số 40 của trang 175 & 176.

Ví dụ:

30-Ba mươi
35- Ba mươi lăm

Tuần Lễ
11/6- 11/13

- Trang 72: Viết mỗi câu một lần trên giấy khác
- Trang 75 - 78.
* Các em viết mỗi chữ sau đây ba lần bằng tiếng Việt và 1 lần bằng tiếng Anh.   Các em sẽ có bài kiểm tra đầu giờ phần này.

 

Tiếng Việt

English words / meaning

  1.  

khoan

Two meanings: 1. Drill   2. Hold off doing something

  1.  

khoan khoái
một giấc ngủ khoan khoái

Feel at ease / refreshing
 a refreshing sleep

  1.  

khoan hồng (khoan dung)

to clement, pardon

  1.  

khoan hoà

generous and kind

  1.  

khoan nhượng
Cuộc đấu tranh không khoan nhượng

compromise
 An uncopromising struggle

  1.  

băn khoăn
băn khoăn chưa biết nên làm như thế nào

Anxious .  Or To be divided in the mind about what to do or about different ways of doing things;

  1.  

khoảng  (khoảng chừng) 
trong khoảng một năm 
cô ta khoảng hai mươi tuổi

Estimate about somethimg 
in the space of a year 
About
She is about twenty years old

  1.  

khoảng cách 
Khoảng cách giữa hai cột nhà không nên xa quá

Distance, space 
The distance between two house pillars must not be too big

  1.  

khoảng khoát 
lớp học khoảng khoát

Spacious, roomy 
Spacious class room

  1.  

hoắc (nhọn hoắc)

Very (about something physical as in very sharp)

  1.  

hoặc (hoặc là)

Or, either

  1.  

huyền hoặc 
câu chuyện huyền hoặc

Myth 
A mythical story

  1.  

ngoắc 
ngoắc áo vào móc áo
ngoắc mồi vào lưỡi câu

Hang (on a hook), hook 
To hang one's shirt on a hook

To hook bait on fish-hook

  1.  

ngoài 
ở ngoài thành phố

outside; exterior; external  
outside the town

  1.  

ngoái (năm ngoái) 
ngoái lại nhìn

previous as in last year 
turn around and look back

  1.  

ngôi

throne as in the king’s throne

  1.  

ngồi

sit

  1.  

ngói

roof tile


Tuần Lễ
10/30- 11/6

- Các em có bài kiểm tra đầu giờ.

- Các em tập đặt câu với mỗi chữ sau đây:

 

Tiếng Việt

English words / meaning

  1.  

chuyên (chuyên môn)

Specialize / specialty

  1.  

chuyến (chuyến đi, chuyến xe lửa / chuyến máy bay)

Trip/flight

  1.  

chuyền

To pass on something

  1.  

chuyển

To move to another place or to transfer

  1.  

chuyện (Câu chuyện)

a matter / story

  1.  

khuyên

to advise; to recommend

  1.  

khuyến khích

to encourage

  1.  

luyến tiếc

To long for, be reluctant to part with from the past.

  1.  

mong  (mong muốn)

To hope for something (in the future)

  1.  

luyện  (luyện tập)

To practice

  1.  

tuyển

To select for a position or team

  1.  

tuyên bố

To announce, to declare, to state

  1.  

tuyên dương 

to commend, to praise in public

  1.  

khen

to praise

  1.  

tuyên ngôn

proclamation, declaration

  1.  

duyệt (kiểm duyệt)

to examine; to inspect; to review

  1.  

nguyên (còn nguyên)

whole

  1.  

nguyện / cầu nguyện

To pray

  1.  

mãn nguyện

content; satisfied

  1.  

tình nguyện

to volunteer (for the benefit of someone else)

  1.  

tự nguyện (tự)

To do or initiate something on your own for yourself

  1.  

nguyện vọng

aspiration

 

 

Tuần Lễ
10/23- 10/30

* Các em tập viết mỗi chữ sau đây bằng tiếng Việt ba lần và nghĩa tiếng Anh một lần.

1. Chuyên ( chuyên môn)

16. tuyên ngôn

2. chuyến (chuyến  đi, chuyến xe lửa / chuyến máy bay)

17. tuyên truyền

3. chuyền

18. huyệt

4. chuyển

19. huyết

5. chuyện (Câu chuyện)

20. duyệt (kiểm duyệt)

6. khuyên

21. duyệt binh

7. khuyến khích

22. nguyên

8. khuyến học

23. nguyện

9. khuyến thiện

24. cầu nguyện

10. luyến tiếc vs mong muốn

25. nguyền rủa

11. luyện tập

26. mãn nguyện

12. tuyển

27. tình nguyện

13. tuyến đường

28. tự nguyện

14 tuyên bố

29. chí nguyện

15. tuyên dương 

30. nguyện vọng



Tuần Lễ
10/16- 10/23
- Các em viết thành chữ từ số 30 đên số 50 của trang 175 & 176. Mỗi chữ viết 5 lần. Các em sẽ có kiểm tra phần này.

                Ex. 32 ( ba mươi hai)

Tuần Lễ
10/9- 10/16
- Trang 48 – Các em chỉ làm 1 câu đầu tiên – Viết ra giấy 3 lần
- Trang 50 – Các em làm tất cả 3 câu – Viết ra giấy khác 3 lần
- Trang 52, 53 – Các em làm theo lời hướng dẫn trong sách.
Tuần Lễ
10/2- 10/9
- Các  em tập viết các chữ trong trang 43 ít nhất là 3 lần. Và đặt câu với những chữ đó.
- Tập đánh vần trang 45.
- Làm bài tập trang 49, 52 và 53.
- Các em sẽ có kiểm tra vào đầu giờ.
* Xin quý phụ huynh ký tên vào bài tập của các em.
Tuần Lễ
9/25- 10/2
- Các em tập viết những từ trong trang 31 ba lần. Và tập đặt câu với những từ đó.
* Xin quý phụ huynh ký tên vào bài tập của các em.
Tuần Lễ
9/18 - 9/25
- Các em làm bài tập trang 28, 29 và 30. Các em sẽ có kiểm tra viết chính tả trang 12.
* Xin quý phụ huynh ký tên vào bài tập của các em.
Tuần Lễ
9/11 - 9/18
- Các em không có homework tuần này.